khả thủ

Học thuật
Thân thiện
khả thủ

Sách này có một số điểm khả thủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chấp nhận được, có thể lấy làm căn cứ: "Khả thủ" dùng để chỉ một ý kiến, quan điểm, lập luận hoặc một phần nào đó của một vấn đề còn giá trị, có thể được xem xét chấp nhận, mặc dù có thể không hoàn toàn đúng hoặc hoàn hảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lập luận của anh ấy về vấn đề kinh tế nhiều điểm khả thủ. (Lập luận của anh ấy về vấn đề kinh tế nhiều điểm có thể chấp nhận được.)
    • Bài nghiên cứu này tuy còn vài thiếu sót nhỏ, nhưng nhìn chung phương pháp khả thủ. (Bài nghiên cứu này tuy còn vài thiếu sót nhỏ, nhưng nhìn chung phương pháp có thể chấp nhận được.)
    • Ý kiến phản biện đó nghe có vẻ khả thủ, chúng ta nên cân nhắc. (Ý kiến phản biện đó nghe có vẻ có thể chấp nhận được, chúng ta nên cân nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tính khả thủ": mang tính chất có thể chấp nhận, giá trị tham khảo.

    • Đề xuất của nhóm mới tính khả thủ cao hơn. (Đề xuất của nhóm mới tính chất có thể chấp nhận cao hơn.)
  • "xét thấy khả thủ": sau khi xem xét, thấy có thể đồng ý.

    • Hội đồng đã xét thấy phương án này khả thủ. (Hội đồng đã xem xét thấy phương án này có thể chấp nhận được.)
Biến thể từ gần giống
  • Có thể chấp nhận: Cụm từ đồng nghĩa, thông dụng hơn.
  • Khả dĩ: Có thể xảy ra, khả năng (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạnviệc "chấp nhận").
  • Khả tín: Đáng tin cậy (nhấn mạnh vào độ tin cậy hơn khả năng chấp nhận).
Từ đồng nghĩa
  • Chấp nhận được: Có thể đồng ý, thông qua.
  • giá trị tham khảo: điểm có thể dùng để xem xét, học hỏi.
  • Hợp lý: Có lý, phù hợp với lẽ thường.
Từ trái nghĩa
  • Bất khả thủ: Không thể chấp nhận được.
  • giá trị: Không giá trị, không đáng xem xét.
  • Phi lý: Trái với lẽ phải, không hợp lý.
Lưu ý sử dụng
  • "Khả thủ" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, học thuật. Từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn viết, các bài phân tích, phê bình, hoặc tranh luận mang tính học thuật.
  • Từ này thường dùng để đánh giá một phần, một khía cạnh nào đó ( dụ: "một số điểm khả thủ") hơn đánh giá toàn bộ sự vật, hiện tượng.
khả thủ

Sách này có một số điểm khả thủ.

  1. t. Còn có thể lấy được: Sách này một số điểm khả thủ.

Từ gần giống